Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lest

/lest/ Collins ★ phổ biến #8827

Nghĩa thường dùng

e rằng, sợ rằng, kẻo liên từ

“Back up all data lest the system crash unexpectedly.”Sao lưu toàn bộ dữ liệu kẻo hệ thống gặp sự cố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lest

/lest/

danh từ

  • (e) rằng, (sợ) rằng
    • we were afraid lest he should get here too late: chúng tôi nghĩ rằng nó sẽ đến quá muộn
  • để... không để... khỏi
    • he ran away lest he shoud be seen: nó bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy
Định nghĩa tiếng Anh

s being ten more than forty

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...