lest
/lest/ Collins ★ phổ biến #8827
Nghĩa thường dùng
e rằng, sợ rằng, kẻo
liên từ
“Back up all data lest the system crash unexpectedly.”Sao lưu toàn bộ dữ liệu kẻo hệ thống gặp sự cố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lest
/lest/
danh từ
- (e) rằng, (sợ) rằng
- we were afraid lest he should get here too late: chúng tôi nghĩ rằng nó sẽ đến quá muộn
- để... không để... khỏi
- he ran away lest he shoud be seen: nó bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy
Định nghĩa tiếng Anh
s being ten more than forty