Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

justified

/ˈdʒʌstɪfaɪd/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #15074

Nghĩa thường dùng

được biện minh, có lý do tính từ

“Her actions were justified by the circumstances.”Hành động của cô ấy được biện minh bởi hoàn cảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

justified

//

* tính từ
  • (justified in doing something) có lý do chính đáng để làm điều gì
    • As the goods were damaged, she felt fully justified in asking for money back:Do hàng hoá bị hư hao, cô ta thấy có đủ lý do chính đáng để đòi tiền lại
  • hợp lý, đã được chính minh là đúng
    • justified criticism/suspicion/anger:sự phê phán/sự nghi ngờ/sự tức giận cò lý do chính đáng
Định nghĩa tiếng Anh

s. having words so spaced that lines have straight even margins

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...