Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #15074

justified

//

* tính từ
  • (justified in doing something) có lý do chính đáng để làm điều gì
    • As the goods were damaged, she felt fully justified in asking for money back:Do hàng hoá bị hư hao, cô ta thấy có đủ lý do chính đáng để đòi tiền lại
  • hợp lý, đã được chính minh là đúng
    • justified criticism/suspicion/anger:sự phê phán/sự nghi ngờ/sự tức giận cò lý do chính đáng
Định nghĩa tiếng Anh

s. having words so spaced that lines have straight even margins

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...