justified
//
* tính từ- (justified in doing something) có lý do chính đáng để làm điều gì
- As the goods were damaged, she felt fully justified in asking for money back:Do hàng hoá bị hư hao, cô ta thấy có đủ lý do chính đáng để đòi tiền lại
- hợp lý, đã được chính minh là đúng
- justified criticism/suspicion/anger:sự phê phán/sự nghi ngờ/sự tức giận cò lý do chính đáng
Định nghĩa tiếng Anh
s. having words so spaced that lines have straight even margins