Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kayak

/'kaiæk/ phổ biến #10598

Nghĩa thường dùng

thuyền kayak danh từ

“She rowed her kayak on the lake.”Cô ấy chèo thuyền kayak trên hồ.

Biến thể từ kayaks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kayak

/'kaiæk/

danh từ

  • xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et-ki-mô)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small canoe consisting of a light frame made watertight with animal skins; used by Eskimos v. travel in a small canoe

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...