Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kentish

/'kentiʃ/ phổ biến #41739
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kentish

/'kentiʃ/

tính từ

  • (thuộc) vùng Ken-tơ (Anh)

thành ngữ

  1. kentish fire
    • tràng vỗ tay hoan nghênh kéo dài
    • tiếng la ó phản đối; sự biểu tình phản đối
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the major dialects of Old English n. a dialect of Middle English

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...