kentish
/'kentiʃ/ phổ biến #41739
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kentish
/'kentiʃ/
tính từ
- (thuộc) vùng Ken-tơ (Anh)
thành ngữ
- kentish fire
- tràng vỗ tay hoan nghênh kéo dài
- tiếng la ó phản đối; sự biểu tình phản đối
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of the major dialects of Old English n. a dialect of Middle English