Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keynesian

/'keinziәn/ phổ biến #22664
Biến thể từ keynesians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

keynesian

//

* tính từ
  • thuộc thuyết kinh tế của Kê-nơ (Johu Maynard Keynes : 1946, nhà (kinh tế) học Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a follower of the economic theories of John Maynard Keynes a. of or relating to John Maynard Keynes or to his economic theories

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...