keynote
/'ki:nout/ Collins ★ phổ biến #13838
Nghĩa thường dùng
bài phát biểu chính (chủ đề)
danh từ
“The CEO gave the keynote speech.”Giám đốc đã đọc bài phát biểu chính.
Biến thể từ
keynotes số nhiều
keynoting hiện tại phân từ
keynoted quá khứ
keynotes ngôi 3 số ít
keynoted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
keynote
/'ki:nout/
danh từ
- (âm nhạc) âm chủ đạo
- (nghĩa bóng) ý chủ đạo; nguyên tắc chủ đạo
- (định ngữ) chủ đạo, then chốt, chủ chốt, chính
- keynote address (speech): bài nói chính (nêu những vấn đề quan trọng trong hội nghị...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the principal theme in a speech or literary work n. a fundamental or central idea v. set the keynote of v. give the keynote address to (an audience)