kidnap
/'kidnæp/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6993
Nghĩa thường dùng
bắt cóc (thường để tống tiền)
động từ
“The criminal planned to kidnap the wealthy businessman.”Tên tội phạm đã lên kế hoạch bắt cóc doanh nhân giàu có.
Biến thể từ
kidnapped quá khứ phân từ
kidnapped quá khứ
kidnapping hiện tại phân từ
kidnaps ngôi 3 số ít
kidnaps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kidnap
/'kidnæp/
ngoại động từ
- bắt cóc (thường để tống tiền)
Định nghĩa tiếng Anh
v. take away to an undisclosed location against their will and usually in order to extract a ransom