Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kindness

/'kaindnis/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #7682

Nghĩa thường dùng

sự tử tế danh từ

“Kindness is a key quality in a good friend.”Sự tử tế là một phẩm chất quan trọng trong một người bạn tốt.

Biến thể từ kindnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kindness

/'kaindnis/

danh từ

  • sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt
    • to do something out of kindness: vì lòng tốt mà làm việc gì
    • to show someone great kindness: rất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai
  • điều tử tế, điều tốt
    • to do someone a kindness: làm điều tốt đối với ai
  • sự thân ái
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being warmhearted and considerate and humane and sympathetic n. a kind act

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...