Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kissing

/'kisiɳ/ phổ biến #13070

Nghĩa thường dùng

hôn động từ

“They were kissing under the stars.”Họ đang hôn nhau dưới những vì sao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kissing

/'kisiɳ/

danh từ

  • sự hôn; sự ôm hôn
Định nghĩa tiếng Anh

n affectionate play (or foreplay without contact with the genital organs) v touch with the lips or press the lips (against someone's mouth or other body part) as an expression of love, greeting, etc. v touch lightly or gently

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...