knap
/næp/
Biến thể từ
knapped quá khứ phân từ
knapped quá khứ
knaps số nhiều
knapping hiện tại phân từ
knaps ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knap
/næp/
ngoại động từ
- đập (đá lát đường...) bằng búa
- (tiếng địa phương) đập vỡ, đập bể
danh từ (tiếng địa phương)
- đỉnh đồi
- gò, đồi nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
v strike sharply v break a small piece off from