Từ điển Anh–Việt

111.839 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knick-knack

/'niknæk/

Nghĩa thường dùng

đồ vật trang trí nhỏ, không cần thiết danh từ

“There are many knick-knacks on the shelf.”Có nhiều đồ trang trí nhỏ trên kệ.

Biến thể từ knick-knacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knick-knack

/'niknæk/

danh từ

  • đồ trang sức lặt vặt, đồ trang trí lặt vặt; đồ lặt vặt

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...