Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knightly

/'naitli/ phổ biến #36558
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knightly

/'naitli/

tính từ

  • có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp
Định nghĩa tiếng Anh

s characteristic of the time of chivalry and knighthood in the Middle Ages s being attentive to women like an ideal knight

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...