Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knitting

/'nitiɳ/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #17030

Nghĩa thường dùng

nghệ thuật đan danh từ

“Knitting can be a relaxing hobby.”Đan có thể là một sở thích thư giãn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knitting

/'nitiɳ/

danh từ

  • việc đan len
  • hàng len, đồ đan; hàng dệt kim
Định nghĩa tiếng Anh

n. creating knitted wear

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...