knitting
/'nitiɳ/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #17030
Nghĩa thường dùng
nghệ thuật đan
danh từ
“Knitting can be a relaxing hobby.”Đan có thể là một sở thích thư giãn.
Biến thể từ
knitting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knitting
/'nitiɳ/
danh từ
- việc đan len
- hàng len, đồ đan; hàng dệt kim
Định nghĩa tiếng Anh
n. creating knitted wear