Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knurl

/nə:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knurl

/nə:l/

danh từ

  • dầu mấu, chỗ u lên, chỗ lồi lên
  • núm xoay (ở máy chữ)
  • (kỹ thuật) khía; cục nổi tròn (ở kim loại)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A contorted knot in wood; a crossgrained protuberance; a nodule; a boss or projection. n. One who, or that which, is crossgrained. v. t. To provide with ridges, to assist the grasp, as in the edge of a flat knob, or coin; to mill.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...