laboratory
/lə'bɔrətəri/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3132
Nghĩa thường dùng
phòng thí nghiệm
danh từ
“The scientists work in the laboratory.”Các nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm.
Biến thể từ
laboratories số nhiều
Đồng nghĩa
labworkshopresearch facility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laboratory
/lə'bɔrətəri/
danh từ
- phòng thí nghiệm; phòng pha chế
thành ngữ
- hot laboratory
- phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người)
- buồng lò, buồng luyện (luyện kim)
- language laboratory
- phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n a workplace for the conduct of scientific research n a region resembling a laboratory inasmuch as it offers opportunities for observation and practice and experimentation