Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laboratory

/lə'bɔrətəri/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3132

Nghĩa thường dùng

phòng thí nghiệm danh từ

“The scientists work in the laboratory.”Các nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm.

Biến thể từ laboratories số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laboratory

/lə'bɔrətəri/

danh từ

  • phòng thí nghiệm; phòng pha chế

thành ngữ

  1. hot laboratory
    • phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người)
    • buồng lò, buồng luyện (luyện kim)
  2. language laboratory
    • phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n a workplace for the conduct of scientific research n a region resembling a laboratory inasmuch as it offers opportunities for observation and practice and experimentation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...