lab
/lə'bɔrətəri/ IELTSCollins ★★ phổ biến #2089
Nghĩa thường dùng
phòng thí nghiệm
danh từ
“The lab is where scientists work.”Phòng thí nghiệm là nơi các nhà khoa học làm việc.
Biến thể từ
labs số nhiều
Đồng nghĩa
laboratoryworkshopresearch facility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lab
/lə'bɔrətəri/
danh từ
- phòng thí nghiệm; phòng pha chế
thành ngữ
- hot laboratory
- phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người)
- buồng lò, buồng luyện (luyện kim)
- language laboratory
- phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a workplace for the conduct of scientific research