Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workshop

/'wə:kʃɔp/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3130

Nghĩa thường dùng

xưởng thợ danh từ

“I attended a pottery workshop last weekend.”Tôi tham dự một workshop làm gốm cuối tuần trước.

Biến thể từ workshops số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

workshop

/'wə:kʃɔp/

danh từ

  • xưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. small workplace where handcrafts or manufacturing are done n. a brief intensive course for a small group; emphasizes problem solving

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...