Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laborious

/lə'bɔ:riəs/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #18512

Nghĩa thường dùng

vất vả, tốn nhiều công sức, nặng nề tính từ

“Manual data entry is a laborious and error-prone task.”Nhập liệu thủ công là công việc vất vả và dễ mắc lỗi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laborious

/lə'bɔ:riəs/

tính từ

  • cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó
  • khó nhọc, gian khổ
    • laborious task: một công việc khó nhọc
  • nặng nề, không thanh thoát (hành văn)
Định nghĩa tiếng Anh

s characterized by effort to the point of exhaustion; especially physical effort

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...