laborious
/lə'bɔ:riəs/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #18512
Nghĩa thường dùng
vất vả, tốn nhiều công sức, nặng nề
tính từ
“Manual data entry is a laborious and error-prone task.”Nhập liệu thủ công là công việc vất vả và dễ mắc lỗi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laborious
/lə'bɔ:riəs/
tính từ
- cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó
- khó nhọc, gian khổ
- laborious task: một công việc khó nhọc
- nặng nề, không thanh thoát (hành văn)
Định nghĩa tiếng Anh
s characterized by effort to the point of exhaustion; especially physical effort