Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laboured

/'leibəd/

Nghĩa thường dùng

khó khăn, vất vả; gượng gạo tính từ

“His breathing was laboured after the run.”Hơi thở của anh ấy trở nên khó khăn sau khi chạy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

laboured

/'leibəd/

tính từ

  • nặng nhọc, khó khăn
    • laboured breathing: hơi thở nặng nhọc
  • không thanh thoát, cầu kỳ
    • a laboured style of writing: lối hành văn không thanh thoát, lối hành văn cầu k
Định nghĩa tiếng Anh

v work hard v strive and make an effort to reach a goal v undergo the efforts of childbirth s lacking natural ease s requiring or showing effort

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...