laboured
/'leibəd/
Nghĩa thường dùng
khó khăn, vất vả; gượng gạo
tính từ
“His breathing was laboured after the run.”Hơi thở của anh ấy trở nên khó khăn sau khi chạy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laboured
/'leibəd/
tính từ
- nặng nhọc, khó khăn
- laboured breathing: hơi thở nặng nhọc
- không thanh thoát, cầu kỳ
- a laboured style of writing: lối hành văn không thanh thoát, lối hành văn cầu k
Định nghĩa tiếng Anh
v work hard v strive and make an effort to reach a goal v undergo the efforts of childbirth s lacking natural ease s requiring or showing effort