Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lancer

/'lɑ:nsə/ phổ biến #27071
Biến thể từ lancers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lancer

/'lɑ:nsə/

danh từ

  • kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương
  • (số nhiều) điệu vũ bốn người (ở Anh); nhạc cho vũ điệu bốn người (ở Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (formerly) a cavalryman armed with a lance

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...