Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #16461

landed

/'lændid/

tính từ

  • (thuộc) đất đai; có đất
    • landed property: điền sản
    • landed proprietor: địa chủ
    • landed gentry: tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
    • the landed interest: bọn địa chủ (Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

a. owning or consisting of land or real estate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...