Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

languor

/'læɳgə/ GRE phổ biến #30872
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

languor

/'læɳgə/

danh từ

  • tình trạng suy nhược (của cơ bản sau khi ốm dậy); tình trạng bạc nhược (về tâm hồn, tinh thần)
  • tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí
  • sự yên lặng nặng nề (trời, thời tiết)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a relaxed comfortable feeling n. a feeling of lack of interest or energy n. inactivity; showing an unusual lack of energy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...