Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lantern

/'læntən/ Collins ★ phổ biến #8338

Nghĩa thường dùng

Lồng đèn danh từ

“We hang a lantern in the garden every night.”Chúng tôi treo một lồng đèn trong vườn mỗi tối.

Biến thể từ lanterns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lantern

/'læntən/

danh từ

  • đèn lồng, đèn xách
  • (kiến trúc) cửa trời (ở mái nhà)
Định nghĩa tiếng Anh

n. light in a transparent protective case

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...