lantern
/'læntən/ Collins ★ phổ biến #8338
Nghĩa thường dùng
Lồng đèn
danh từ
“We hang a lantern in the garden every night.”Chúng tôi treo một lồng đèn trong vườn mỗi tối.
Biến thể từ
lanterns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lantern
/'læntən/
danh từ
- đèn lồng, đèn xách
- (kiến trúc) cửa trời (ở mái nhà)
Định nghĩa tiếng Anh
n. light in a transparent protective case