Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

larger

/ˈlɑːr.dʒər/

Nghĩa thường dùng

lớn hơn tính từ

“This box is larger.”Cái hộp này lớn hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • lớn hơn

ví dụ

This box is larger. — Cái hộp này lớn hơn.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...