lasher
/'læʃə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lasher
/'læʃə/
danh từ
- người đánh, người vụt, người quất (bằng roi)
- kè, đập
Định nghĩa tiếng Anh
n. a driver who urges the animals on with lashes of a whip