latch
/lætʃ/ GRECollins ★ phổ biến #11948
Nghĩa thường dùng
chốt cửa
danh từ
“Make sure the door latch is secure.”Hãy đảm bảo chốt cửa được đóng chắc chắn.
Biến thể từ
latched quá khứ
latches số nhiều
latching hiện tại phân từ
latched quá khứ phân từ
latches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
latch
/lætʃ/
danh từ
- chốt cửa, then cửa
- the leave the door: đóng cửa bằng then
- khoá rập ngoài
ngoại động từ
- đóng (cửa) bằng chốt, gài then
Định nghĩa tiếng Anh
n. spring-loaded doorlock that can only be opened from the outside with a key n. catch for fastening a door or gate; a bar that can be lowered or slid into a groove v. fasten with a latch