Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latch

/lætʃ/ GRECollins ★ phổ biến #11948

Nghĩa thường dùng

chốt cửa danh từ

“Make sure the door latch is secure.”Hãy đảm bảo chốt cửa được đóng chắc chắn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

latch

/lætʃ/

danh từ

  • chốt cửa, then cửa
    • the leave the door: đóng cửa bằng then
  • khoá rập ngoài

ngoại động từ

  • đóng (cửa) bằng chốt, gài then
Định nghĩa tiếng Anh

n. spring-loaded doorlock that can only be opened from the outside with a key n. catch for fastening a door or gate; a bar that can be lowered or slid into a groove v. fasten with a latch

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...