Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

late-night

Nghĩa thường dùng

diễn ra vào đêm khuya tính từ

“Local residents have raised concerns about late-night noise.”Cư dân địa phương đã nêu lo ngại về tiếng ồn đêm khuya.

Đồng nghĩa latenighttimeafter-hours
Trái nghĩa early-morningdaytime
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • diễn ra vào đêm khuya
    • late-night snack: bữa ăn khuya
    • late-night show: chương trình đêm khuya
    • late-night noise: tiếng ồn đêm khuya
  • thuộc về đêm khuya
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...