Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laundry detergent

/ˈlɔːndri dɪˈtɜːrdʒənt/

Nghĩa thường dùng

bột giặt danh từ

“I always use laundry detergent to wash my clothes.”Tôi luôn sử dụng bột giặt để giặt quần áo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bột giặt
    • laundry detergent pods: viên bột giặt
    • liquid laundry detergent: nước giặt dạng lỏng
  • nước giặt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...