Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lavender

/'lævində/ Collins ★ phổ biến #8172

Nghĩa thường dùng

cây oải hương, hoa oải hương danh từ

“The garden was filled with the scent of lavender.”Khu vườn tràn ngập hương thơm của hoa oải hương.

Biến thể từ lavenders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lavender

/'lævində/

danh từ

  • cây oải hương, hoa oải hương ((cũng) spike)
  • màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ)
  • (như) lavender-water

thành ngữ

  1. to be brought up in lavender
    • được nuông chiều
  2. to lay [up] in lavender
    • ướp hoa oải hương
    • (thường), (nghĩa bóng) xếp lại để dành

ngoại động từ

  • xức nước oải hương, ướp hoa oải hương
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various Old World aromatic shrubs or subshrubs with usually mauve or blue flowers; widely cultivated n. a pale purple color s. of a pale purple color

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...