Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lay-by

/'leibai/

Nghĩa thường dùng

điểm dừng ven đường (chỗ đỗ xe bên lề) danh từ

“We pulled into a lay-by to check the map.”Chúng tôi tấp vào điểm dừng ven đường để xem bản đồ.

Biến thể từ lay-bys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lay-by

/'leibai/

danh từ

  • góc (thụt vào để) đổ xe (ở đường phố...)
Định nghĩa tiếng Anh

n designated paved area beside a main road where cars can stop temporarily

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...