Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laying hens

/ˈleɪɪŋ hɛnz/

Nghĩa thường dùng

gà đẻ trứng danh từ

“Farmers often raise laying hens for their eggs.”Nông dân thường nuôi gà đẻ trứng để lấy trứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • gà đẻ trứng
    • free-range laying hens: gà đẻ trứng thả vườn
    • commercial laying hens: gà đẻ trứng thương mại
  • gà mái
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...