fowl
/faul/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16675
Nghĩa thường dùng
gà, thịt gà
danh từ
“The farmer raises fowl for meat.”Người nông dân nuôi gà để lấy thịt.
Biến thể từ
fowls số nhiều
fowling hiện tại phân từ
fowled quá khứ
fowls ngôi 3 số ít
fowled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fowl
/faul/
danh từ
- gà, thịt gà
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim)
nội động từ
- bắn chim; đánh bẫy chin
Định nghĩa tiếng Anh
v. hunt fowl v. hunt fowl in the forest