leech
/li:tʃ/ Collins ★ phổ biến #18653
Biến thể từ
leeches số nhiều
leeching hiện tại phân từ
leeched quá khứ phân từ
leeched quá khứ
leeches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
leech
/li:tʃ/
danh từ
- cạnh buồm, mép buồm
- con đỉa
- to stick like a leech: dai như đỉa
- (nghĩa bóng) kẻ bóc lột, kẻ hút máu
- (từ cổ,nghĩa cổ) thầy thuốc, thầy lang
ngoại động từ
- cho đỉa hút máu
Định nghĩa tiếng Anh
n. carnivorous or bloodsucking aquatic or terrestrial worms typically having a sucker at each end n. a follower who hangs around a host (without benefit to the host) in hope of gain or advantage