Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #9769

leftover

//

* danh từ
  • phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến
  • (số nhiều) thức ăn thừa* tính từ
  • thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến
    • You could use the leftover paint/wallpaper:Nước sơn/giấy dán tường còn thừa anh cứ lấy mà dùng
    • I made a curry with the leftover chicken:Chỗ gà còn lại tôi nấu ca ri
Biến thể từ leftovers số nhiều
Đồng nghĩa remainsscraps
Trái nghĩa fresh foodnew meal
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small part or portion that remains after the main part no longer exists\ns. not used up

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...