Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leftover

/'leftәuvә/ Collins ★ phổ biến #9769

Nghĩa thường dùng

đồ ăn thừa danh từ

“Leftovers can become tomorrow's lunch.”Đồ ăn thừa có thể trở thành bữa trưa ngày mai.

Biến thể từ leftovers số nhiều
Đồng nghĩa remainsscraps
Trái nghĩa fresh foodnew meal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leftover

//

* danh từ
  • phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến
  • (số nhiều) thức ăn thừa* tính từ
  • thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến
    • You could use the leftover paint/wallpaper:Nước sơn/giấy dán tường còn thừa anh cứ lấy mà dùng
    • I made a curry with the leftover chicken:Chỗ gà còn lại tôi nấu ca ri
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small part or portion that remains after the main part no longer exists s. not used up

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...