leftover
//
* danh từ- phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến
- (số nhiều) thức ăn thừa* tính từ
- thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến
- You could use the leftover paint/wallpaper:Nước sơn/giấy dán tường còn thừa anh cứ lấy mà dùng
- I made a curry with the leftover chicken:Chỗ gà còn lại tôi nấu ca ri
Biến thể từ
leftovers số nhiều
Trái nghĩa
fresh foodnew meal
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small part or portion that remains after the main part no longer exists\ns. not used up