leftover
/'leftәuvә/ Collins ★ phổ biến #9769
Nghĩa thường dùng
đồ ăn thừa
danh từ
“Leftovers can become tomorrow's lunch.”Đồ ăn thừa có thể trở thành bữa trưa ngày mai.
Biến thể từ
leftovers số nhiều
Trái nghĩa
fresh foodnew meal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
leftover
//
* danh từ- phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến
- (số nhiều) thức ăn thừa* tính từ
- thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến
- You could use the leftover paint/wallpaper:Nước sơn/giấy dán tường còn thừa anh cứ lấy mà dùng
- I made a curry with the leftover chicken:Chỗ gà còn lại tôi nấu ca ri
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small part or portion that remains after the main part no longer exists s. not used up