Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remains

/ri'meins/ GREOxford 3000 phổ biến #5315

Nghĩa thường dùng

tàn tích danh từ

“The remains of the castle are old.”Tàn tích của lâu đài rất cổ.

Biến thể từ remains số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remains

//

* danh từ, pl
  • đồ thừa, cái còn lại
  • phế tích, tàn tích (những toà nhà cổ xưa còn lại đã bị phá hủy)
  • di cảo (của một tác giả)
  • thi hài; hài cốt (của người chết)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any object that is left unused or still extant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...