remains
/ri'meins/ GREOxford 3000 phổ biến #5315
Nghĩa thường dùng
tàn tích
danh từ
“The remains of the castle are old.”Tàn tích của lâu đài rất cổ.
Biến thể từ
remains số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remains
//
* danh từ, pl- đồ thừa, cái còn lại
- phế tích, tàn tích (những toà nhà cổ xưa còn lại đã bị phá hủy)
- di cảo (của một tác giả)
- thi hài; hài cốt (của người chết)
Định nghĩa tiếng Anh
n. any object that is left unused or still extant