legislation
/,ledʤis'leiʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2017
“legislations” là số nhiều của legislation — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
luật pháp
danh từ
“New legislation addresses climate change.”Luật pháp mới giải quyết biến đổi khí hậu.
Biến thể từ
legislations số nhiều
Đồng nghĩa
lawregulation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legislation
/,ledʤis'leiʃn/
danh từ
- sự làm luật, sự lập pháp
- pháp luật, pháp chế
- sự ban hành pháp luật
Định nghĩa tiếng Anh
n. law enacted by a legislative body n. the act of making or enacting laws