Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1675

regulation

/,regju'leiʃn/

danh từ

  • sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng
  • sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...)
    • to bring under regulation: quy định, đặt thành quy tắc
  • điều quy định, quy tắc, điều lệ
  • (định ngữ) theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ
    • to exceed the regulation speed: vượt quá tốc độ đã quy định
    • the regulation size: kích thước thông thường, kích thước đã quy định
Biến thể từ regulations số nhiều
Đồng nghĩa rulelawcontrol
Trái nghĩa deregulation
Định nghĩa tiếng Anh

n. an authoritative rule\nn. the state of being controlled or governed\nn. (embryology) the ability of an early embryo to continue normal development after its structure has been somehow damaged or altered\nn. the act of bringing to uniformity; making regular

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...