legitimize
/li'dʤitimaiz/ Collins ★ phổ biến #11516
“legitimizing” là hiện tại phân từ của legitimize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hợp pháp hóa, công nhận tính hợp lệ
động từ
“The audit legitimized the financial statements.”Cuộc kiểm toán đã xác nhận tính hợp lệ của báo cáo tài chính.
Biến thể từ
legitimized quá khứ phân từ
legitimized quá khứ
legitimizes ngôi 3 số ít
legitimizing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legitimize
/li'dʤitimaiz/
ngoại động từ
- hợp pháp hoá
- chính thống hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v make legal