Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lethargic

/le'θɑ:dʤik/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #20701

Nghĩa thường dùng

hôn mê tính từ

“After the long meeting, I felt lethargic and needed a break.”Sau cuộc họp dài, tôi cảm thấy hôn mê và cần một khoảng thời gian nghỉ ngơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lethargic

/le'θɑ:dʤik/

tính từ

  • hôn mê
  • (y học) ngủ lịm
  • lờ phờ, thờ ơ
Định nghĩa tiếng Anh

a. deficient in alertness or activity

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...