lethargic
/le'θɑ:dʤik/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #20701
Nghĩa thường dùng
hôn mê
tính từ
“After the long meeting, I felt lethargic and needed a break.”Sau cuộc họp dài, tôi cảm thấy hôn mê và cần một khoảng thời gian nghỉ ngơi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lethargic
/le'θɑ:dʤik/
tính từ
- hôn mê
- (y học) ngủ lịm
- lờ phờ, thờ ơ
Định nghĩa tiếng Anh
a. deficient in alertness or activity