Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

levee

/'levi/ GRE phổ biến #9918
Biến thể từ levees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

levee

/'levi/

danh từ

  • buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông)
  • đám khách
  • (sử học) buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy

danh từ

  • con đê

ngoại động từ

  • đắp đê cho
Định nghĩa tiếng Anh

n. a formal reception of visitors or guests (as at a royal court) n. a pier that provides a landing place on a river n. an embankment that is built in order to prevent a river from overflowing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...