lightness
/'laitnis/ phổ biến #16295
Nghĩa thường dùng
tính nhẹ
danh từ
“The lightness of the feather made it easy to carry.”Tính nhẹ của chiếc lông làm cho nó dễ mang theo.
Biến thể từ
lightnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lightness
/'laitnis/
danh từ
- tính nhẹ
- tính nhanh nhẹn
- tính nhẹ nhàng
- tính vui vẻ
- tính khinh suất; tính nhẹ dạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of being comparatively small in weight n. having a light color