Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

linearly

/'liniәli/ phổ biến #25852

Nghĩa thường dùng

(một cách) tuyến tính trạng từ

“The data increases linearly over time.”Dữ liệu tăng lên một cách tuyến tính theo thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

linearly

//

  • (một cách) tuyến tính
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a linear manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...