linearly
/'liniәli/ phổ biến #25852
Nghĩa thường dùng
(một cách) tuyến tính
trạng từ
“The data increases linearly over time.”Dữ liệu tăng lên một cách tuyến tính theo thời gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
linearly
//
- (một cách) tuyến tính
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a linear manner