Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #7216

lingering

/'lɳgəriɳ/

tính từ

  • kéo dài
    • a lingering disease: bệnh kéo dài
  • còn rơi rớt lại; mỏng manh
    • a lingering habit: một thói quen còn rơi rớt lại
    • a lingering hope: niềm hy vọng mỏng manh
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of tarrying\nv remain present although waning or gradually dying\nv be about\nv leave slowly and hesitantly\nv take one's time; proceed slowly\nv move to and fro

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...