Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lingering

/'lɳgəriɳ/ phổ biến #7216
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lingering

/'lɳgəriɳ/

tính từ

  • kéo dài
    • a lingering disease: bệnh kéo dài
  • còn rơi rớt lại; mỏng manh
    • a lingering habit: một thói quen còn rơi rớt lại
    • a lingering hope: niềm hy vọng mỏng manh
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of tarrying v remain present although waning or gradually dying v be about v leave slowly and hesitantly v take one's time; proceed slowly v move to and fro

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...