Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lingua franca

/'liɳgwə'fræɳkə/

Nghĩa thường dùng

ngôn ngữ chung danh từ

“English serves as a global lingua franca.”Tiếng Anh phục vụ như ngôn ngữ chung toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lingua franca

/'liɳgwə'fræɳkə/

danh từ

  • ngôn ngữ chung (cho một số dân tộc)
Định nghĩa tiếng Anh

The commercial language of the Levant, -- a mixture of the languages of the people of the region and of foreign traders.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...