Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dialect

/'daiəlekt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10722

Nghĩa thường dùng

Tiếng Địa Phương danh từ

“Linguists study dialects to understand regional variations in language and their impact on communication.”Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu tiếng địa phương để hiểu sự biến thể khu vực trong ngôn ngữ và ảnh hưởng của chúng đến giao tiếp.

Biến thể từ dialects số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dialect

/'daiəlekt/

danh từ

  • tiếng địa phương, phương ngôn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the usage or vocabulary that is characteristic of a specific group of people

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...