Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

listing

/'listiɳ/ Collins ★★ phổ biến #5669

Nghĩa thường dùng

danh sách danh từ

“I have a listing of items.”Tôi có một danh sách các mục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

listing

/'listiɳ/

danh từ

  • sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách
  • danh sách
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of making a list of items

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...