listing
/'listiɳ/ Collins ★★ phổ biến #5669
“listings” là số nhiều của listing — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
danh sách
danh từ
“I have a listing of items.”Tôi có một danh sách các mục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
listing
/'listiɳ/
danh từ
- sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách
- danh sách
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of making a list of items