Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

listless

/'listlis/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #20285

Nghĩa thường dùng

lơ đãng, thờ ơ, vô tinh tính từ

“After a long day at work, I felt listless and unmotivated.”Sau một ngày dài làm việc, tôi cảm thấy lơ đãng và thiếu động lực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

listless

/'listlis/

tính từ

  • lơ đãng, thờ ơ, vô tinh; lờ ph
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking zest or vivacity

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...