listless
/'listlis/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #20285
Nghĩa thường dùng
lơ đãng, thờ ơ, vô tinh
tính từ
“After a long day at work, I felt listless and unmotivated.”Sau một ngày dài làm việc, tôi cảm thấy lơ đãng và thiếu động lực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
listless
/'listlis/
tính từ
- lơ đãng, thờ ơ, vô tinh; lờ ph
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking zest or vivacity