lithographer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lithographer
/li'θɔgrəfə/
danh từ
- thợ in đá, thợ in thạch bản
Định nghĩa tiếng Anh
n. a printmaker who uses lithography
Từ điển Anh–Việt
112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a printmaker who uses lithography
Đang tải...