Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lithography

/li'θɔgrəfi/ phổ biến #22639

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật in khắc (dùng ánh sáng để tạo mạch trên wafer) danh từ

“Lithography is used to pattern the wafer.”Kỹ thuật in khắc được dùng để tạo mẫu trên tấm bán dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lithography

/li'θɔgrəfi/

danh từ

  • thuật in đá, thuật in thạch bản
Định nghĩa tiếng Anh

n. a method of planographic printing from a metal or stone surface n. the act of making a lithographic print

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...